DANH MỤC

Ford Ranger Wildtrak Biturbo 2019

Giá từ 630,000,000đ
Hỗ trợ trả góp 90% giá trị xe
Xe đủ màu GIAO NGAY
Lái thử miễn phí
Khuyến mại tiền mặt lên đến 120 triệu
Tư vấn 24/7: 0986.098.956
THÔNG TIN SẢN PHẨM

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI XE FORD RANGER MỚI NHẤT DỊP CUỐI NĂM

Cuối Năm 2019, Đại lý Ford Thanh Xuân có nhiều chương trình khuyến mại giảm ngay 120 triệu tùy vào từng dòng xe. Với xe Ford Ranger có nhiều chương trình ưu đãi giá tốt nhất. Cùng các chương trình quà tăng hấp dẫn. Để biết giá lăn bánh chính xác và những chương trình khuyến mại hấp dẫn quý khách hàng hãy liên hệ với bộ phận bán hàng để biết giá khuyến mại mới nhất: 0986.098.956

  • Hỗ trợ mua xe trả góp lên tới 90% giá trị xe

 Để biết thêm thông tin chi tiết và nhận được nhiều khuyến mãi nhất, mời Quý khách gọi liên hệ 098 609 8956. Xin cảm ơn!

Các phiên bản khác của Ford Ranger 2019

SẢN PHẨM 2019 GIÁ NIÊM YẾT GHI CHÚ
Ford Ranger Raptor 2019 1,198,000000

VUI LÒNG LIÊN HỆ TRỰC TIẾP

098 609 8956

ĐỂ CÓ GIÁ TỐT VÀ KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT

Ford Ranger Wildtrak 2.0L AT 4X4 Bi Turbo 2019 918,000,000
Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4×2 AT 2019 853,000,000
Ford Ranger XLT 2.2L – AT 4×4 2019 779,000,000
Ford Ranger XLT 2.2L – MT 4×4 2019 754,000,000
Ford Ranger XLS 2.2L – AT 4×2 2019 650,000,000
Ford Ranger XLS 2.2L – MT 4×2 2019 630,000,000

Giới Thiệu Ford Ranger 2019 Mới ™

Ford Ranger là xe bán tải bán chạy nhất Việt Nam, được mọi người hay gọi với cái tên là “VUA BÁN TẢI” trong nhiều năm liền với thiết kế ấn tượng, động cơ mạnh mẽ, mang đến trải nghiệm đúng chất bán tải Mỹ. Ford Ranger 2019 là một lựa chọn hoàn hảo cho những khách hàng thích dòng xe bán tải đa năng này.

Phiên bản hiệu suất cao Ford Ranger Wildtrak 2.0L trang bị động cơ tăng áp diesel 2 lít, công suất 213 mã lực, hộp số tự động 10 cấp.

Ford trình làng chiếc Ranger Ranger Wildtrak 2.0L Bi Turbo, biến thể mạnh nhất, off-road tốt nhất của Ranger Wildtrak 2.0L. Mẫu xe mà hãng Mỹ cho rằng một chiếc bán tải mới hoàn toàn so với Ranger thông thường. Sản phẩm thừa hưởng những điểm mạnh và công nghệ mới ứng dụng trên dòng Ranger Raptor.

Ngay màn ra mắt, Ranger Wildtrak 2.0L Bi Turbo đã mang tới sự khác biệt. Trên sân khấu ngoài trời khá rộng, chiếc Ranger Wildtrak 2.0L Bi Turbo xuất hiện không theo cách thông thường là di chuyển tới vị trí đặt trước. Cửa vừa mở, tay lái thử của Ford nhấn ga, chiếc Ranger Wildtrak 2.0L Bi Turbo lao lên ngọn đồi giả lập trước mặt và có ngay một cú bay khiến người tham dự giật mình.

Mạnh mẽ hơn – An toàn hơn

Vững chãi thôi chưa đủ, còn phải an toàn. Tính năng an toàn của Ford Ranger Mới được trang bị tới 6 túi khí bao gồm túi khí bên hông và túi khí rèm, kết hợp cùng Hệ thống Cân bằng Điện tử toàn diện và Công nghệ Hỗ trợ người lái giúp xe giảm thiểu va chạm và luôn đi đúng làn đường. Ranger Mới an toàn hơn bao giờ hết.

Êm ái hơn trên mọi địa hình

Một chiếc xe bán tải không đồng nghĩa với một chuyến đi thiếu tiện nghi. Nếu ngoại thất với lưới tản nhiệt mạ crôm kiểu mới và thiết kế vạm vỡ phía trước đem đến một diện mạo đầy uy lực cho Ford Ranger Mới, thì nội thất rộng rãi, tiện nghi và trang bị đa dụng luôn là những ưu tiên hàng đầu. Các nút điều khiển trong tầm tay và dễ thấy, nhiều chỗ chứa đồ, tiếng ồn và rung lắc được giảm đáng kể. Ngả mình trên ghế da của Ranger Mới, bạn đã có một điểm tựa hoàn hảo để cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

Không lo thiếu điện

Hệ thống đèn chiếu sáng thùng hàng phía sau luôn đảm bảo cung cấp đủ ánh sáng cần thiết, bất kể ngày hay đêm. Không chỉ vậy, Ford Ranger Mới còn được trang bị ổ cắm nguồn 230V cho phép bạn sạc trực tiếp điện thoại, máy tính hay các thiết bị điện tử khác, bất kể bạn ở đâu.

Ford Ranger mới Rộng rãi hơn,Thư giãn hơn

Thêm khoảng trống để chân trong khoang Hành khách không chỉ tạo cảm giác thoải mái hơn cho hành khách ngồi trên xe. Ford Ranger Cánh cửa lớn hơn và thay đổi vị trí cột trụ phía sau cho phép mọi người ra vào xe hoặc bốc dỡ những kiện hàng nặng một cách dễ dàng hơn.

Cần gạt nước mưa và cụm đèn pha tự động

Hãy tập trung vào lộ trình thay vì các nút điều khiển, đặc biệt trong thời tiết xấu. Cần gạt nước mưa sẽ tự động kích hoạt ngay khi có dấu hiệu mưa, và điều chỉnh tốc độ gạt tùy theo lượng mưa. Ford Ranger Hệ thống đèn pha trước tự động bật khi môi trường xung quanh thiếu sáng. Quá dễ, phải không nào?

THIẾT KẾ ĐỂ CHINH PHỤC

Xe Ford Ranger Nếu động cơ tiết kiệm nhiên liệu 2.0 Single Turbo TDCi Diesel mạnh mẽ hơn, thì động cơ 2.0L Bi-Turbo Dieselmạnh mẽ hơn lại rất tiết kiệm nhiên liệu. Kết hợp cùng Hệ thống Cân bằng Điện tử (ESP), xe Ranger Mới với khả năng vận hành vượt trội giúp bạn kiểm soát công việc mọi lúc mọi nơi.

Động cơ mới Bi-Turbo Diesel 2.0L và TDCi Single Turbo Diesel

Phiên bản động cơ Ford Ranger Biturbo 2.0L mạnh mẽ hơn. Trong khi động cơ 2.0 Single Turbo TDCi mạnh hơn bao giờ thì siêu động cơ Biturbo 2.0L chắc chắn sẽ hài lòng bạn với quãng đường dài thêm nhờ khả năng tiết kiệm nhiên liệu của động cơ này.

Ford Ranger EPAS (Hệ thống Trợ lực lái điện)

Không chỉ là một chiếc xe bán tải đơn thuần, Ford Ranger Bi-Turbo luôn nổi tiếng với tính năng lái thông minh. Đó là Hệ thống Trợ lực lái điện mang lại cảm giác lái nhẹ nhàng trên mọi điều kiện đường xá. Tay lái nhẹ và nhạy khi chạy trong thành phố và đỗ xe, nhưng lại thật chắc chắn và dễ dàng kiểm soát khi chạy tốc độ cao trên đường trường. Vì được điều khiển bằng điện tử, thay vì thủy lực nên Hệ thống chỉ kích hoạt khi cần thiết, giúp bạn tiết kiệm nhiên liệu.

Hệ thống Hỗ trợ Xuống Dốc

Ford Ranger Phanh sẽ tự động kích hoạt khi cần thiết để kìm xe ở tốc độ cài đặt mà lái xe không cần đạp phanh. Tốc độ có thể được điều chỉnh thông qua bàn đạp ga và nút Kiểm soát Hành trình trên vô lăng.

ĐỘT PHÁ CÔNG NGHỆ

Ranger Mới được trang bị những tính năng thông minh mà bạn khó lòng tìm thấy ở bất kỳ mẫu xe bán tải nào. Ví dụ như SYNC™3 với chức năng thực hiện các cuộc gọi, điều chỉnh nhiệt độ trong xe, hoặc sử dụng các tính năng hữu ích từ các ứng dụng trên chiếc di động của bạn. Hoàn toàn rảnh tay.

Ford Ranger SYNC™3

SYNC™3 cho phép bạn cùng lúc làm nhiều việc như: hai tay không rời khỏi vô lăng, mắt luôn dõi theo hành trình, bạn vẫn có thể nghe-gọi điện thoại, hoặc bật những bản nhạc yêu thích chỉ bằng vài khẩu lệnh đơn giản.

Màn hình hiển thị đa thông tin

Tương tự màn hình cảm ứng 8 inch, SYNC™3 được kết nối với hai màn hình LCD 4.2-inch ngay trên bảng điều khiển trung tâm. Màn hình bên phải thể hiện thông tin SYNC™3, như cài đặt điện thoại và âm nhạc, và mọi chức năng mới như định vị Navigation chỉ đường, trong khi màn hình bên trái thể hiện thông tin chung về xe, như mức tiêu hao nhiên liệu. Bạn có thể cuộn màn hình và lựa chọn dùng bằng các nút điều khiển trên vô lăng.

Thông qua 3 cổng kết nối trên Ranger Mới: hai cổng USB và đầu đọc thẻ SD, giờ đây bạn có rất nhiều lựa chọn hình thức giải trí trên xe: nghe nhạc và xem ảnh trên màn hình cảm ứng Ford Ranger SYNC™3. Bạn cũng có thể vừa lái xe vừa sạc và sử dụng các thiết bị giải trí qua cổng USB.

 

Hệ thống Kiểm soát Tốc độ Tự động kết hợp Cảnh báo Va chạm phía trước

Bạn không còn phải bật và tắt Chức năng Kiểm soát Hành trình mỗi khi muốn thay đổi tốc độ theo mật độ giao thông trên đường. Với Hệ thống Kiểm soát Tốc độ Tự động trên Ranger Mới, bạn chỉ cần cài đặt tốc độ mặc định, Ranger sẽ tự động giảm tốc khi đường đông và quay về tốc độ mặc định khi đường thông thoáng. Nếu phát hiện nguy cơ va chạm phía trước, hệ thống sẽ lập tức phát tín hiệu cảnh báo bằng âm thanh và ánh đèn nhấp nháy trên kính chắn gió, đồng thời tự động điều chỉnh lựcphanh để đảm bảo hiệu quả phanh tối ưu nhất.

Hệ thống Kiểm soát Tốc độ Giới hạn 1

Làm thế nào để dung hoà giữa động cơ mạnh mẽ của xe và những quy định tốc độ khắt khe của thành phố? Tính năng Kiểm soát Tốc độ Giới hạn của Ford Ranger Mới sẽ giúp bạn luôn đi đúng tốc độ cho phép. Chỉ cần bạn cài đặt mức vận tốc tối đa, hệ thống sẽ giữ cho xe không vượt quá giới hạn. Trong những tình huống khẩn cấp bạn cần vượt chiếc xe phía trước, chỉ việc đạp sâu chân ga là bạn sẽ được tự do tăng tốc.

Hệ thống Kiểm soát Áp suất Lốp xe

Bánh xe không đủ áp suất sẽ ảnh hưởng đến mức độ an toàn và tiết kiệm nhiên liệu. Ranger theo dõi sát sao áp suất của từng bánh xe và thông báo cho bạn biết bánh nào cần được bơm, và nên bơm khi nào. Vô cùng tiện lợi!

Hệ thống Cảnh báo và Duy trì Làn đường

Hệ thống sử dụng cảm biến đánh dấu làn đường. Nếu bạn vô tình đi chệch làn đường quy định, hệ thống sẽ lập tức rung nhẹ vô-lăng để cảnh báo. Nếu bạn vẫn chưa nhận ra, hệ thống sẽ tác động một lực nhẹ điều chỉnh vô lăng để đưa xe trở về đúng làn đường.

KHẢ NĂNG TOÀN DIỆN

Sông sâu? Chuyện nhỏ. Chở nặng? Không sao. Đường dốc trơn trượt? Càng hay. Với Ford Ranger khả năng lội nước vượt trội lên đến 800mm, sức kéo vô song cùng Hệ thống Khoá Vi sai Cầu sau điện khiến mọi thách thức trở nên dễ dàng.

Khả năng nội nước của Ford Ranger Đáng đầu tư

Ford Ranger Tải trọng 946kg 1 và sức kéo 3.500kg của Ranger cho phép bạn đảm nhận những trọng trách khó khăn nhất. Đặc biệt, Hệ thống Cân bằng Điện tử sẽ tự động thích ứng với trọng lượng hàng hoá trên xe, giúp bạn dễ dàng kiểm soát hành trình.

Khả năng lội nước vô địch

Không chỉ tung hoành trên cạn nơi Ranger luôn chứng tỏ bản lĩnh ở bất cứ nơi đâu bạn đến, Ford Ranger khả năng lội sông tới độ sâu 800mm của xe giúp bạn luôn hoàn thành công việc một cách xuất sắc.

Tính năng Gài cầu điện tử Shift-on-the-fly 4×4

Dễ dàng chuyển chế độ 1 cầu sang 2 cầu, Low hay High chỉ cần 1 nút xoay nhờ tính năng Shift-on-the-fly.

Mạnh mẽ hơn với khung gầm vững chắc

Ranger Mới là sự kết hợp giữa hệ thống khung gầm bằng thép chịu lực siêu cứng cùng hệ thống treo ưu việt – cho xe lướt nhanh mà vẫn êm ái.

Hệ thống Khóa Vi sai Cầu sau điện

Vững vàng tay lái trên mọi địa hình, dù là dốc đứng, cát lầy hay mặt đường trơn trượt. Khóa hai bánh sau sẽ giúp chiếc xe Ford Ranger mới của bạn vượt qua mọi chướng ngại và địa hình trắc trở – ngay cả khi hai bánh sau không thể chạm đất đồng thời.

Camera lùi và bộ cảm biến

Với Ranger, đỗ xe chưa bao giờ đơn giản đến thế, ngay cả ở những nơi đông đúc. Từ vị trí lái cao, bạn dễ dàng nhìn rõ chướng ngại phía sau khi lùi xe qua màn hình camera sau, trong khi bộ cảm biến trước và sau giúp bạn tự tin đỗ xe trong mọi điều kiện bãi đỗ.

Ổ Điện 230V Đằng Sau Tiên Nghi

Với thiết kế 2 ổ điện đằng sau nghế sau Tiện ích cho người ngồi đằng sau có thể sạc được điện thoại, ngoài ra còn có ổ điện 230V tiện ích có thể sử dụng được nhiều trong công việc

Trong quá trình tìm hiểu xe, nếu gặp bất cứ thắc mắc nào liên quan tới thông số kĩ thuật, giá chính thức cũng như khuyến mãi hấp dẫn nhất mời quý khách liên hệ để tìm được chiếc xe ưng ý nhất:

THƯ VIỆN ẢNH

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

RANGER WILDTRAK 2.0L AT 4X4 RANGER WILDTRAK 2.0L AT 4X2 RANGER XLS 2.2L 4X2 AT
Hệ thống phanh / Brake system

  • Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 18”/ Alloy 18″
  • Cỡ lốp / Tire Size : 265/60R18
  • Phanh sau / Rear Brake : Tang trống / Drum brake
  • Phanh trước / Front Brake : Phanh Đĩa / Disc brake

Hệ thống treo / Suspension system

  • Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers
  • Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers

Kích thước và Trọng lượng / Dimensions

  • Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) : 3220
  • Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5362 x 1860 x 1830
  • Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters
  • Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) : 200

Trang thiết bị an toàn / Safety features

  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor : Cảm biến trước& sau / Font & Rear sensor
  • Camera lùi / Rear View Camera : Có / With
  • Hệ thống Cân bằng điện tử / Electronic Stability Program (ESP) : Có / With
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Có/ With
  • Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước/ Collision Mitigation : Có/ With
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD : Có / With
  • Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System : Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động/ Volumetric Burgular Alarm System
  • Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Có / With
  • Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động song song / Active Park Assist : Có/ With
  • Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo / Hill descent assists : Có/ With
  • Hệ thống Kiểm soát chống lật xe / Roll Over Protection System : Có / With
  • Hệ thống Kiểm soát hành trình / Cruise control : Tự động/ Apdaptive Cruise Control
  • Hệ thống Kiểm soát xe theo tải trọng / Load Adaptive Control : Có / With
  • Túi khí bên / Side Airbags : Có / With
  • Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : Có / With
  • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags : Có / With

Trang thiết bị bên trong xe/ Interior

  • Bản đồ dẫn đường / Navigation system : Có / With
  • Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry : Có / With
  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3, màn hình TFT cảm ứng 8″, / Voice Control SYNC Gen 3, 8″ touch screen
  • Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
  • Ghế lái trước/ Front Driver Seat : Chỉnh điện 8 hướng / 8 way power
  • Ghế sau / Rear Seat Row : Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests
  • Gương chiếu hậu trong / Interior rear view mirror : Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror
  • Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, Bluetooth, 6 loa (speakers)
  • Hệ thống chống ồn chủ động/ Active Noise Control : Có / With
  • Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start : Có / With
  • Tay lái / Steering wheel : Bọc da / Leather
  • Vật liệu ghế / Seat Material : Da pha nỉ cao cấp/ Leather & Velour
  • Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With

Trang thiết bị ngoại thất/ Exterior

  • Bộ trang bị thể thao / Sport packages : Bộ trang bị WILDTRAK
  • Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Có / With
  • Gương chiếu hậu bên ngoài / Side mirror : Điều chỉnh điện, gập điện / Power adjust, fold
  • Hệ thống đèn chiếu sáng trước/ Headlamp : HID Projector với khả năng tự đông bật tắt bằng cảm biến ánh sáng / Auto HID projector headlamp
  • Đèn chạy ban ngày / Daytime running lamp : Có / With
  • Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With

Động cơ & Tính năng Vận hành / Power and Performance

  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 213 (156,7 KW) / 3750
  • Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 1996
  • Hệ thống dẫn động / Drivetrain : Hai cầu chủ động / 4×4
  • Hộp số / Transmission : Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT
  • Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Có / with
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) : 500 / 1750-2000
  • Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện/ EPAS
  • Động cơ / Engine Type : Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Hệ thống phanh / Brake system

  • Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 18”/ Alloy 18″
  • Cỡ lốp / Tire Size : 265/60R18
  • Phanh sau / Rear Brake : Tang trống / Drum brake
  • Phanh trước / Front Brake : Phanh Đĩa / Disc brake

Hệ thống treo / Suspension system

  • Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers
  • Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers

Kích thước và Trọng lượng / Dimensions

  • Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) : 3220
  • Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5362 x 1860 x 1830
  • Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters
  • Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) : 200

Trang thiết bị an toàn / Safety features

  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor : Cảm biến trước& sau / Font & Rear sensor
  • Camera lùi / Rear View Camera : Có / With
  • Hệ thống Cân bằng điện tử / Electronic Stability Program (ESP) : Có / With
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Có/ With
  • Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước/ Collision Mitigation : Có/ With
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD : Có / With
  • Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System : Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động/ Volumetric Burgular Alarm System
  • Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Có / With
  • Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động song song / Active Park Assist : Có / With
  • Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo / Hill descent assists : Không / Without
  • Hệ thống Kiểm soát chống lật xe / Roll Over Protection System : Có / With
  • Hệ thống Kiểm soát hành trình / Cruise control : Tự động/ Apdaptive Cruise Control
  • Hệ thống Kiểm soát xe theo tải trọng / Load Adaptive Control : Có / With
  • Túi khí bên / Side Airbags : Có / With
  • Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : Có / With
  • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags : Có / With

Trang thiết bị bên trong xe/ Interior

  • Bản đồ dẫn đường / Navigation system : Có / With
  • Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry : Có / With
  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC Gen 3, màn hình TFT cảm ứng 8″, / Voice Control SYNC Gen 3, 8″ touch screen
  • Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
  • Ghế lái trước/ Front Driver Seat : Chỉnh tay 6 hướng / 6 way manual
  • Ghế sau / Rear Seat Row : Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests
  • Gương chiếu hậu trong / Interior rear view mirror : Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror
  • Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, Bluetooth, 6 loa (speakers)
  • Hệ thống chống ồn chủ động/ Active Noise Control : Không / Without
  • Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start : Có / With
  • Tay lái / Steering wheel : Bọc da / Leather
  • Vật liệu ghế / Seat Material : Da pha nỉ cao cấp/ Leather & Velour
  • Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Tự động 2 vùng khí hậu/ Dual electronic ATC
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With

Trang thiết bị ngoại thất/ Exterior

  • Bộ trang bị thể thao / Sport packages : Bộ trang bị WILDTRAK
  • Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Có / With
  • Gương chiếu hậu bên ngoài / Side mirror : Điều chỉnh điện, gập điện / Power adjust, fold
  • Hệ thống đèn chiếu sáng trước/ Headlamp : HID Projector với khả năng tự đông bật tắt bằng cảm biến ánh sáng / Auto HID projector headlamp
  • Đèn chạy ban ngày / Daytime running lamp : Có / With
  • Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With

Động cơ & Tính năng Vận hành / Power and Performance

  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 180 (132,4 KW) / 3500
  • Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 1996
  • Hệ thống dẫn động / Drivetrain : Một cầu chủ động / 4×2
  • Hộp số / Transmission : Số tự động 10 cấp / 10 speeds AT
  • Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Có / with
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) : 420 / 1750-2500
  • Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện/ EPAS
  • Động cơ / Engine Type : Turbo Diesel 2.0L
Hệ thống phanh / Brake system

  • Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 16”/ Alloy 16″
  • Cỡ lốp / Tire Size : 255/70R16
  • Phanh sau / Rear Brake : Tang trống / Drum brake
  • Phanh trước / Front Brake : Phanh Đĩa / Disc brake

Hệ thống treo / Suspension system

  • Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers
  • Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers

Kích thước và Trọng lượng / Dimensions

  • Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) : 3220
  • Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5362 x 1860 x 1830
  • Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters
  • Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) : 200

Trang thiết bị an toàn / Safety features

  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking aid sensor : Không / Without
  • Camera lùi / Rear View Camera : Không / Without
  • Hệ thống Cân bằng điện tử / Electronic Stability Program (ESP) : Không / Without
  • Hệ thống Cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Không / Without
  • Hệ thống Cảnh báo va chạm phía trước/ Collision Mitigation : Không / Without
  • Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD : Có / With
  • Hệ thống Chống trộm/ Anti theft System : Không / Without
  • Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Không / Without
  • Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động song song / Active Park Assist : Không / Without
  • Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo / Hill descent assists : Không / Without
  • Hệ thống Kiểm soát chống lật xe / Roll Over Protection System : Không / Without
  • Hệ thống Kiểm soát hành trình / Cruise control : Có / With
  • Hệ thống Kiểm soát xe theo tải trọng / Load Adaptive Control : Không / Without
  • Túi khí bên / Side Airbags : Không / Without
  • Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : Có / With
  • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags : Không / Without

Trang thiết bị bên trong xe/ Interior

  • Bản đồ dẫn đường / Navigation system : Không / Without
  • Chìa khóa thông minh / Smart keyless entry : Không / Without
  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC Gen I/ Voice Control SYNC Gen I
  • Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
  • Ghế lái trước/ Front Driver Seat : Chỉnh tay 6 hướng / 6 way manual
  • Ghế sau / Rear Seat Row : Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests
  • Gương chiếu hậu trong / Interior rear view mirror : Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm / Manual adjust
  • Hệ thống âm thanh / Audio system : AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, Bluetooth, 6 loa (speakers)
  • Hệ thống chống ồn chủ động/ Active Noise Control : Không / Without
  • Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start : Không / Without
  • Tay lái / Steering wheel : Thường / Base
  • Vật liệu ghế / Seat Material : Nỉ / Cloth
  • Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Điều chỉnh tay/ Manual
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With

Trang thiết bị ngoại thất/ Exterior

  • Bộ trang bị thể thao / Sport packages : Không / Without
  • Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Không / Without
  • Gương chiếu hậu bên ngoài / Side mirror : Có điều chỉnh điện/ Power adjust
  • Hệ thống đèn chiếu sáng trước/ Headlamp : Kiểu Halogen/ Halogen
  • Đèn chạy ban ngày / Daytime running lamp : Không / Without
  • Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With

Động cơ & Tính năng Vận hành / Power and Performance

  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 160 (118KW) / 3200
  • Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 2198
  • Hệ thống dẫn động / Drivetrain : Một cầu chủ động / 4×2
  • Hộp số / Transmission : Số tự động 6 cấp / 6 speeds AT
  • Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Không / without
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) : 160 (118KW) / 3200
  • Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện/ EPAS
  • Động cơ / Engine Type : TDCi Turbo Diesel 2.2L

YÊU CẦU BÁO GIÁ XE

Chào anh chị, để nhận được “Báo giá đặc biệt” từ Ford Thanh Xuân với các chương trình ưu đãi đặc biệt khi mua xe Ford. Anh chị hãy liên hệ ngay cho Lâm Phạm theo số 098 609 8956 hoặc điền thông tin vào Form báo giá dưới đây. Xin cảm ơn!

Chọn xe:
EcoSportEverestFocusFiestaRangerTransit

ĐĂNG KÝ LÁI THỬ XE

Chào anh chị, để đăng ký lái thử xe tại Ford Thanh Xuân, các anh chị hãy liên hệ ngay cho Lâm Phạm theo số 098 609 8956 hoặc điền thông tin vào Form đăng ký dưới đây. Xin cảm ơn!

Chọn xe:
EcoSportEverestFocusFiestaRangerTransit

098 609 8956